MCCB KHỐI (CB, APTOMAT) TGM1N-125L - Tengen (100-125A)
Máy cắt mạch vỏ đúc dòng TGM1N là loại máy cắt mạch mới được phát triển với nền tảng công nghệ tiên tiến quốc tế. Phù hợp để bảo vệ phân phối điện trong AC 50/60Hz, mạch có điện áp làm việc định mức ≤ 690V và cũng có thể được sử dụng để chuyển mạch và khởi động động cơ thỉnh thoảng.
Máy cắt mạch dòng này được trang bị các thiết bị bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Máy cắt mạch dòng này có thể được lắp đặt theo chiều dọc (tức là lắp đặt theo chiều dọc) hoặc theo chiều ngang (tức là lắp đặt theo chiều ngang).

- Nhiệt độ làm việc bình thường là -5°C- +30°C, giới hạn nhiệt độ làm việc là -40°C - +70°C.
- Mức độ môi trường ô nhiễm: 3
THÔNG TIN KỸ THUẬT
- Rated current(A): 100A (Dòng điện định mức)
- Ultimate breaking capacity(kA): Icu25kA (Khả năng chịu dòng max trong 1 giây)
- Rated insulation voltage(V) (Ui): 800V (Điện áp cách điện định mức)
- Rated operating voltage(V) (Ue): 415V (Điện áp định mức)
- Frequency (Hz): 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
- Tiêu chuẩn: IEC/EN 60947-2
| CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN | |||||
| Khung hiện tại | 63 | 125 | 160 | 250 | 320 |
| Điện áp làm việc định mức Ue(V) | AC230/240, AC380/400/415, AC660/690 |
AC230/240, AC380/400/415, AC660/690 |
AC230/240, AC380/400/415, AC660/690 |
AC230/240, AC380/400/415, AC660/690 |
AC230/24, AC380/400/415, AC660/690 |
| Điện áp cách điện định mức Ui(V) | 800 | 800 | 1000 | 1000 | 1000 |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp(kV) | 8 | 8 | 8 | 12 | 12 |
| Tần số định mức Hz | Điện áp xoay chiều (50/60Hz) | ||||
| Dòng điện định mức In(A) | 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 | 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125 | 16, 20, 25, 32, 40, 50, 60, 63, 70, 75, 80, 100, 125, 140, 150, 160 | 100, 125, 140, 150, 160, 170, 180, 200, 225, 250 | 100, 125, 140, 150, 160, 170, 180, 200, 225, 250, 270, 280, 300, 315, 320 |
| CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN | ||||||
| Khung hiện tại | 400 | 630 | 630 large volume |
800 | 1250 | small volume 1250 |
| Điện áp làm việc định mức Ue(V) | AC380/400/415, AC660/690 |
AC380/400/415, AC660/690 |
AC400/415 AC660/690 |
AC380/400/415 AC660/690 |
AC400 | AC400 |
| Điện áp cách điện định mức Ui (V) | 1000 | 1000 | 800 | 1000 | 800 | 800 |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp(kV) |
12 | 12 | 8 | 12 | 12 | 12 |
| Tần số định mức Hz | Điện áp xoay chiều AC( 50/60Hz) | AC( 50Hz) | AC( 50/60Hz) | AC( 50Hz) | AC(50Hz) | |
| Dòng điện định mức In(A) | 250, 280, 30, 315, 320, 350, 380, 400 | 400, 450, 500, 550, 600, 630 | 400, 500, 630 | 630, 700, 800 | 630, 700, 800, 1000, 1250 | |
LIÊN HỆ MUA THIẾT BỊ ĐIỆN TENGEN
📌 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LỘC AN PHÁT
- Chi nhánh miền Nam: Số 42/9 Hiệp bình, Phường Hiệp Bình, Tp.HCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 50, Ngõ 40, Thôn Vàng, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội
-
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật – báo giá thiết bị điện Tengen nhanh chóng và chính xác nhất cho công trình của bạn.
- Điện thoại: 0979 73 05 73 – 0913 637 138.
- Email: lelap@locanphat.com.vn
- Website: www.tengenvietnam.vn
(5)